Giới thiệu về node Layout

Tác dụng.

-là 1 node trong file …dic,vị trí sau node Field và trước node FETCH
-Có tác dụng bố trí các field ra giao diện được đưa tới người dùng

Minh họa

Dưới đây là 1 minh họa cho 1 file create.dic

layout2.png

Có layout được viết dưới dạng sau:

Layout==Table
    Label==FILE_ID
    Control==FILE_ID
        LayoutExtra==width="240px"
    Label==MSG_ID
    Control==MSG_ID
        LayoutExtra==width="240px"
        BREAK
    Label==IMSI
    Control==IMSI
    Label==MSISDN
    Control==MSISDN
        BREAK
    Label==NEI_INFO
    Control==NEI_INFO
    Label==PROFILE_ID
    Control==PROFILE_ID
        BREAK
    Label==REFILL_COUNT
    Control==REFILL_COUNT
    Label==MAIN_AMOUNT
    Control==MAIN_AMOUNT
        BREAK
    Label==BONUS_AMOUNT
    Control==BONUS_AMOUNT
    Label==SCRATCH_CARD_NO
    Control==SCRATCH_CARD_NO
        BREAK
    Label==SCRATCH_CARD_INFO
    Control==SCRATCH_CARD_INFO
    Label==DENOMINATION_ID
    Control==DENOMINATION_ID
        BREAK
    Label==TAC
    Control==TAC
        BREAK
    Panel
        w==4
        Extra==align="center"
        Layout==Table
            Control==APPLY
            Control==SAVE
            Control==CLOSE

Các thuộc tính cho node Layout.

  • 1 Field muốn hiển thị,thì cần phải có 2 thành phần,đó là Label và Control,trong đó Label là text mô tả còn Control là ô input để nhập dữ liệu vào.
  • Trên là 1 node Layout cơ bản,sau đây là toàn bộ các thuộc tính có thể áp dụng của node của 1 Layout
Layout                            
    Panel                        
        DisplayCondition                    Điều kiện hiển thị
        ReadOnly                    Chỉ cho phép đọc
        cssClass                    
        LayoutExtra                    
        w                    width
        h                    height
        header                    
        Layout                    
            Panel                
                DisplayCondition            
                ReadOnly            
                cssClass            
                LayoutExtra            
                header            
                Layout            
                Extra            
                layout            
                    Label        
                        DisplayCondition    
                        ReadOnly    
                        cssClass    
                        LayoutExtra    
                        w    
                        h    
                        header    
                        Extra    
                        EscapeHtml    
                        footer    
                        Break    
                    Control        
                        DisplayCondition    
                        ReadOnly    
                        cssClass    
                        LayoutExtra    
                        w    
                        h    
                        header    
                        footer    
                        Break    
                footer            
            Control                
                DisplayCondition            
                ReadOnly            
                cssClass            
                LayoutExtra            
                w            
                h            
                header            
                footer            
                Break            
        position                    
        footer                    
        Break                    
        Extra                    
    Control                        
        DisplayCondition                    
        ReadOnly                    
        header                    
        footer                    
        Break                    
        cssClass                    
        LayoutExtra                    
        w                    
        h                    
    Label                        
        DisplayCondition                    
        ReadOnly                    
        cssClass                    
        LayoutExtra                    
        w                    
        h                    
        header                    
        Extra                    
        EscapeHtml                    
        footer                    
        Break

Trong đó có các điều sau cần chú ý:
  • DisplayCondition: Điều kiện hiển thị
  • ReadOnly : Chỉ đọc
  • w : giá trị max=4,đây là chiêu rộng của field.Khi w==4 thì field có độ rộng toàn màn hình cha.
  • h: chiều cao của Field
  • LayoutExtra: dùng để viết css riêng cho field.Ví dụ: LayoutExtra==width="240px"
  • BREAK : Viết Field xuống 1 dòng mới
  • Extra : Dùng để viết css cho 1 panel. Ví dụ: Extra==align="center"

Comment