Sinh ra giao diện cho phép chọn nhiều giá trị có sẵn (dạng check list).
Chú ý

  • Giá trị khi submit form sẽ là một mảng String.

Ví dụ

CheckList==FK_AGS_AS
    ColumnCount==2
    Item==SQL
        Value==SELECT GROUP_ID,GROUP_NAME FROM ADM_GROUP

Sẽ sinh ra giao diện như sau
checklist_sample.png
Các cấu hình có thể khai báo:
  • ColumnCount
    • Kiểu: number
    • Tác dụng: số lượng checkbox hiển thị cùng dòng
    • Mặc định: 1
  • Item
    • Kiểu: list
    • Tác dụng: loại dữ liệu để hiển thị lên danh sách chọn. Các giá trị có thể nhập gồm:
      • SQL: danh sách lấy từ CSDL, bằng câu lệnh select
      • Dictionary: danh sách lấy từ file khai báo ngôn ngữ
      • Plain: danh sách khai báo trực tiếp
      • Script: danh sách được tạo từ code javascript
    • Mặc định: SQL
  • Item.AddNullValue
    • Kiểu: boolean
    • Tác dụng: có điền giá trị trống vào đầu danh sách hay không
    • Mặc định: false
  • Item.Value
    • Kiểu: string
    • Tác dụng: nội dung câu lệnh sql, script, đường dẫn dic để lấy danh sách dữ liệu
      • Nếu loại là SQL: nội dung câu lệnh sql lấy tra 2 trường giá trị và nội dung hiển thị
      • Nếu loại là Dictionary: đường dẫn đến node khai báo danh sách giá trị của list
      • Nếu loại là Plain: khai báo giá trị và nội dung hiển thị trực tiếp
      • Nếu loại là Script: script sinh ra danh sách giá trị
    • Ví dụ

SQL

Item==SQL
    Value==SELECT LY_LAYOUT_ID,NAME FROM LY_LAYOUT ORDER BY NAME

Dictionary
Item==Dictionary
    AddNullValue
    Value==TYPE_TABLE
STATUS_TABLE
    1==Hiệu lực
    0==Hết hiệu lực

Plain
Item==Plain
    AddNullValue
    Value
        1==Hiệu lực
        0==Hết hiệu lực

Script
Item==Script
    Value=:
    :{
        data = new java.util.ArrayList();

        row = new java.util.ArrayList();
        row.add("1");
        row.add("Hiệu lực");
        data.add(row);

        row = new java.util.ArrayList();
        row.add("0");
        row.add("Hết hiệu lực");
        data.add(row);

        data;
    :}
  • CssClass
    • Kiểu: string
    • Tác dụng: tên css class cho thẻ sinh ra
    • Ví dụ với CssClass==caption-label, nội dung thẻ sinh sẽ có đoạn class='caption-label'
  • Extra
    • Kiểu: string
    • Tác dụng: nội dung các attribute cần bổ sung tạo thẻ
    • Ví dụ với Extra==style='width:120px;', nội dung thẻ sinh sẽ có đoạn style='width:120px;'
  • Value
    • Kiểu: string
    • Tác dụng: giá trị khởi tạo của Field
  • Trim
    • Kiểu: boolean
    • Tác dụng: cắt khoảng trắng trước & sau giá trị nhập khi submit form
    • Mặc định: false
  • UnescapeJava
    • Kiểu: boolean
    • Tác dụng: chuyển các mã hóa ký tự như \n, \t, \u0000, \\ thành ký tự gốc khi submit form
    • Mặc định: false
  • ReadOnly
    • Kiểu: boolean
    • Tác dụng: có cho phép NSD sửa giá trị của Field hay không
  • PrepareJs
    • Kiểu: string
    • Tác dụng: đoạn code javascript thực hiện trước khi tạo đối tượng. Các đoạn text $fieldId$ sẽ được thay thế bằng id thực tế của Field.
  • CompleteJs
    • Kiểu: string
    • Tác dụng: đoạn code javascript thực hiện sau khi tạo đối tượng. Các đoạn text $fieldId$ sẽ được thay thế bằng id thực tế của Field.
  • LiveValidation